verb🔗ShareDiễn tả huy hiệu, mô tả huy hiệu. To describe a coat of arms."The historian dedicated her research to blazoning the complex coat of arms of the royal family, carefully detailing each symbol and its meaning. "Nhà sử học đã dành công trình nghiên cứu của mình để diễn tả huy hiệu phức tạp của hoàng tộc, cẩn thận mô tả chi tiết từng biểu tượng và ý nghĩa của nó.heraldryartstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoan báo, công bố, tuyên bố. To make widely or generally known, to proclaim."The school was blazoning the student's achievements on their website. "Trường học đang loan báo thành tích của học sinh trên trang web của họ.communicationmediaactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhô trương, khoe khoang, trưng bày. To display conspicuously or publicly."The student was blazoning her artwork on the bulletin board, hoping to get noticed by the art teacher. "Cô sinh viên đang phô trương tác phẩm nghệ thuật của mình trên bảng tin, hy vọng được giáo viên mỹ thuật chú ý.appearancecommunicationmediastyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, tỏa sáng, rực rỡ. To shine; to be conspicuous."The sun was blazoning through the window, making it hard to see the TV screen. "Mặt trời chiếu sáng rực rỡ qua cửa sổ, khiến cho việc nhìn màn hình TV trở nên khó khăn.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang hoàng, tô điểm, điểm xuyết. To deck; to embellish; to adorn."The artist was blazoning the poster with colorful paint and glitter. "Người họa sĩ đang tô điểm tấm áp phích bằng sơn màu và kim tuyến lấp lánh.appearanceartstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự mô tả, sự miêu tả (về huy hiệu). The action of the verb to blazon; the activity of describing heraldic coats of arms."The historical society's blazoning of old family crests helped people trace their ancestry. "Việc hội sử học mô tả chi tiết các huy hiệu gia tộc cổ đã giúp mọi người lần theo dấu vết tổ tiên của họ.heraldryarthistoryroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc