Hình nền cho breakfasts
BeDict Logo

breakfasts

/ˈbrekfəsts/

Định nghĩa

noun

Bữa sáng, điểm tâm.

Ví dụ :

Bạn nên cho thêm protein vào bữa sáng của con để con mau lớn.
noun

Ví dụ :

Sau lễ cưới tuyệt đẹp, khách khứa đã thưởng thức những bữa tiệc mừng thịnh soạn với đồ ăn ngon và những cuộc trò chuyện vui vẻ.