noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa sáng, điểm tâm. The first meal of the day, usually eaten in the morning. Ví dụ : "You should put more protein in her breakfast so she will grow." Bạn nên cho thêm protein vào bữa sáng của con để con mau lớn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa sáng, điểm tâm. (by extension) A meal consisting of food normally eaten in the morning, which may typically include eggs, sausages, toast, bacon, etc. Ví dụ : "We serve breakfast all day." Chúng tôi phục vụ các món ăn sáng cả ngày. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn mừng, tiệc mừng. The celebratory meal served after a wedding (and occasionally after other solemnities e.g. a funeral). Ví dụ : "After the beautiful wedding ceremony, the guests enjoyed elaborate breakfasts filled with delicious food and joyful conversation. " Sau lễ cưới tuyệt đẹp, khách khứa đã thưởng thức những bữa tiệc mừng thịnh soạn với đồ ăn ngon và những cuộc trò chuyện vui vẻ. food event tradition family culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn chay, bữa sáng chay. (largely obsolete outside religion) A meal eaten after a period of (now often religious) fasting. Ví dụ : "After the long Lenten fast, the Easter breakfasts were joyful celebrations with family and friends. " Sau mùa chay dài của Mùa Chay, những bữa sáng chay Phục Sinh là những buổi ăn mừng vui vẻ bên gia đình và bạn bè. food religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn sáng. To eat the morning meal. Ví dụ : "The family always breakfasts together before school and work. " Gia đình luôn ăn sáng cùng nhau trước khi đi học và đi làm. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn sáng. To serve breakfast to. Ví dụ : "The hotel breakfasts its guests every morning with fresh fruit and pastries. " Mỗi sáng, khách sạn cho khách ăn sáng với trái cây tươi và bánh ngọt. food service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc