verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, đỡ lên. To keep afloat or aloft; used with up. Ví dụ : "The life jacket was buoying the child up in the water, keeping him safe. " Áo phao đang nâng đỡ đứa trẻ trên mặt nước, giữ cho em bé được an toàn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, hỗ trợ, duy trì. To support or maintain at a high level. Ví dụ : "Positive customer reviews were buoying the company's sales. " Những đánh giá tích cực từ khách hàng đã giúp nâng doanh số bán hàng của công ty lên cao. attitude achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng phao. To mark with a buoy. Ví dụ : "to buoy an anchor; to buoy or buoy off a channel" Đánh dấu một mỏ neo bằng phao; đánh dấu hoặc khoanh vùng một kênh bằng phao. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên, nâng đỡ tinh thần. To maintain or enhance enthusiasm or confidence; to lift the spirits of. Ví dụ : "Buoyed by the huge success, they announced two other projects." Được khích lệ bởi thành công vang dội, họ đã công bố hai dự án khác. mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc