Hình nền cho buoying
BeDict Logo

buoying

/ˈbɔɪɪŋ/ /ˈbuːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nâng đỡ, đỡ lên.

Ví dụ :

Áo phao đang nâng đỡ đứa trẻ trên mặt nước, giữ cho em bé được an toàn.