BeDict Logo

peels

/piːlz/
Hình ảnh minh họa cho peels: Đồn, thành lũy.
noun

Đồn, thành lũy.

Trong chuyến đi bộ đường dài ở vùng Cao nguyên Scotland, chúng tôi đã thấy vài đồn lũy cổ nằm rải rác khắp phong cảnh, tàn tích của một thời khi những tháp canh nhỏ được gia cố rất phổ biến.

Hình ảnh minh họa cho peels: Xẻng xúc bánh, Dụng cụ gắp bánh.
noun

Người thợ làm bánh dùng hai cái xẻng xúc bánh dài để nhanh chóng chuyển những ổ bánh mì nóng hổi từ lò nướng sang giá làm nguội.