Hình nền cho peels
BeDict Logo

peels

/piːlz/

Định nghĩa

noun

Cá hồi nhỏ.

Ví dụ :

Sáng hôm đó, người câu cá tự hào khoe những con cá hồi nhỏ mà anh ta đã bắt được ở sông, nói rằng chúng nhỏ hơn những con cá hồi trưởng thành mà anh ta thường nhắm đến.
noun

Đồn, thành lũy.

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ đường dài ở vùng Cao nguyên Scotland, chúng tôi đã thấy vài đồn lũy cổ nằm rải rác khắp phong cảnh, tàn tích của một thời khi những tháp canh nhỏ được gia cố rất phổ biến.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh dùng hai cái xẻng xúc bánh dài để nhanh chóng chuyển những ổ bánh mì nóng hổi từ lò nướng sang giá làm nguội.