Hình nền cho commonplaces
BeDict Logo

commonplaces

/ˈkɒmənˌpleɪsɪz/ /ˈkɑmənˌpleɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Sáo rỗng, lời nói sáo rỗng.

A platitude or cliché.

Ví dụ :

Bài phát biểu của thầy giáo đầy những lời sáo rỗng về tầm quan trọng của sự chăm chỉ.
noun

Sổ tay, Sổ ghi chép, Những điều thường được tham khảo.

Ví dụ :

Quyển sách dạy nấu ăn của bà tôi đầy ắp những điều thường được tham khảo – những ghi chú về kỹ thuật nấu ăn, các nguyên liệu thay thế và sở thích của gia đình.