noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo rỗng, lời nói sáo rỗng. A platitude or cliché. Ví dụ : "The teacher's speech was filled with commonplaces about the importance of hard work. " Bài phát biểu của thầy giáo đầy những lời sáo rỗng về tầm quan trọng của sự chăm chỉ. language communication writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, điều thường thấy. Something that is ordinary; something commonly done or occurring. Ví dụ : ""Complaining about the weather and talking about sports are commonplaces in casual conversation." " Phàn nàn về thời tiết và nói chuyện về thể thao là những điều thường thấy trong các cuộc trò chuyện thông thường. society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ tay, Sổ ghi chép, Những điều thường được tham khảo. A memorandum; something to be frequently consulted or referred to. Ví dụ : "My grandmother's recipe book is filled with commonplaces – notes on cooking techniques, substitutions, and family preferences. " Quyển sách dạy nấu ăn của bà tôi đầy ắp những điều thường được tham khảo – những ghi chú về kỹ thuật nấu ăn, các nguyên liệu thay thế và sở thích của gia đình. writing communication language literature list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ tay, Sổ ghi chép. A commonplace book. Ví dụ : "She kept a small notebook of commonplaces, writing down her favorite quotes and observations from books. " Cô ấy giữ một cuốn sổ tay, ghi lại những câu trích dẫn yêu thích và những quan sát từ sách vào sổ ghi chép của mình. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc