Hình nền cho commutative
BeDict Logo

commutative

/kəˈmjuːtətɪv/ /kəˈmjuːteɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Phép cộng và phép nhân có tính giao hoán (nghĩa là khi đổi chỗ các số hạng, kết quả không thay đổi), nhưng phép trừ và phép chia thì không.
adjective

Có tính giao hoán, có thể hoán đổi.

Ví dụ :

Khi chia kẹo cho bạn bè, số lượng kẹo mỗi người nhận được là có tính giao hoán vì việc đổi người cho và người nhận cũng không làm thay đổi kết quả cuối cùng là mỗi người có bao nhiêu kẹo.