Hình nền cho consummation
BeDict Logo

consummation

/ˌkɑːnsəˈmeɪʃən/ /ˌkɒnsəˈmeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hoàn tất, sự hoàn thành, sự viên mãn.

Ví dụ :

Việc dự án hoàn thành và ra mắt thành công chính là sự viên mãn cho bao tháng ngày làm việc vất vả.
noun

Ngày hoàn tất giao dịch thế chấp.

Ví dụ :

Việc hoàn tất thỏa thuận mua nhà, tức ngày người mua ký vào các giấy tờ thế chấp, đã diễn ra vào ngày X.