BeDict Logo

scrip

/skɹɪp/
Hình ảnh minh họa cho scrip: Chứng thư, giấy chứng nhận, giấy biên nhận.
noun

Chứng thư, giấy chứng nhận, giấy biên nhận.

Công ty đang gặp khó khăn về tiền mặt nên đã trả lương cho nhân viên bằng phiếu mua hàng, phiếu này có thể đổi thành hàng hóa tại cửa hàng của công ty.

Hình ảnh minh họa cho scrip: Giấy bạc, phiếu mua hàng.
noun

Trong thời gian công ty gặp khó khăn tài chính, nhân viên tạm thời được trả lương bằng phiếu mua hàng có thể đổi được ở cửa hàng tạp hóa địa phương.