noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi nhỏ, bao nhỏ thời trung cổ. A small medieval bag used to carry food, money, utensils etc. Ví dụ : "The traveler secured the last of his bread and cheese inside his worn leather scrip before continuing his journey. " Người lữ khách cẩn thận cất mẩu bánh mì và miếng phô mai cuối cùng vào trong cái túi da nhỏ đã sờn của mình trước khi tiếp tục cuộc hành trình. utensil item wear food history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lẻ. Small change. Ví dụ : "After buying a candy bar, all I had left in my pocket was some scrip. " Sau khi mua cây kẹo, trong túi tôi chỉ còn lại chút tiền lẻ. finance business economy asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh giấy, Giấy vụn. A scrap of paper. Ví dụ : "The student scribbled a quick note on a scrip of paper and slipped it to his friend. " Cậu học sinh vội vàng viết một mẩu giấy vụn rồi lén đưa cho bạn. stationery material writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thư, giấy chứng nhận, giấy biên nhận. A document certifying possession of land, or in lieu of money. Ví dụ : "The company, facing a cash shortage, paid its employees with scrip redeemable at the company store. " Công ty đang gặp khó khăn về tiền mặt nên đã trả lương cho nhân viên bằng phiếu mua hàng, phiếu này có thể đổi thành hàng hóa tại cửa hàng của công ty. property finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiếu mua hàng, phiếu trả thay lương. A voucher or token coin used in payrolls under the truck system; chit. Ví dụ : "Instead of cash wages, the workers received scrip redeemable only at the company store. " Thay vì trả lương bằng tiền mặt, công nhân nhận được phiếu mua hàng chỉ dùng được ở cửa hàng của công ty. business economy finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy bạc, phiếu mua hàng. Any substitute for legal tender that is produced by a natural person or private legal person and is often a form of credit. Ví dụ : "During the company's financial difficulties, employees were temporarily paid in scrip redeemable at the local grocery store. " Trong thời gian công ty gặp khó khăn tài chính, nhân viên tạm thời được trả lương bằng phiếu mua hàng có thể đổi được ở cửa hàng tạp hóa địa phương. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng chỉ cổ phần. A share certificate. Ví dụ : "The company issued scrip to its employees, giving them a stake in its future success. " Công ty đã phát hành chứng chỉ cổ phần cho nhân viên, giúp họ có một phần quyền lợi trong sự thành công tương lai của công ty. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa thuốc, đơn thuốc. A medical prescription. Ví dụ : "The doctor gave me a scrip for antibiotics to treat my infection. " Bác sĩ kê cho tôi một toa thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng của tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc