Hình nền cho scrip
BeDict Logo

scrip

/skɹɪp/

Định nghĩa

noun

Túi nhỏ, bao nhỏ thời trung cổ.

Ví dụ :

Người lữ khách cẩn thận cất mẩu bánh mì và miếng phô mai cuối cùng vào trong cái túi da nhỏ đã sờn của mình trước khi tiếp tục cuộc hành trình.
noun

Chứng thư, giấy chứng nhận, giấy biên nhận.

Ví dụ :

Công ty đang gặp khó khăn về tiền mặt nên đã trả lương cho nhân viên bằng phiếu mua hàng, phiếu này có thể đổi thành hàng hóa tại cửa hàng của công ty.
noun

Ví dụ :

Trong thời gian công ty gặp khó khăn tài chính, nhân viên tạm thời được trả lương bằng phiếu mua hàng có thể đổi được ở cửa hàng tạp hóa địa phương.