verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trao đổi, đền đáp. To exchange two things, with both parties giving one thing and taking another thing. Ví dụ : "My friend and I reciprocated gifts on our birthdays, each of us giving the other a present. " Vào ngày sinh nhật, bạn tôi và tôi trao đổi quà cho nhau, mỗi người tặng người kia một món quà để đáp lại tấm lòng. communication business action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, đền đáp, đáp trả. To give something else in response (where the "thing" may also be abstract, a feeling or action) To make a reciprocal gift. Ví dụ : "I gave them apples from my tree; they reciprocated with a pie and some apple jelly." Tôi tặng họ táo từ cây nhà tôi; họ đáp lại bằng một chiếc bánh nướng và một ít thạch táo. action value attitude communication business moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tới lui, qua lại. To move backwards and forwards, like a piston. Ví dụ : "A reciprocating engine." Một động cơ chuyển động tịnh tiến qua lại. machine technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp trả, trả đũa, đáp lại. To counter, retort or retaliate. Ví dụ : "After being criticized by her boss, Sarah reciprocated with a detailed explanation of her actions. " Sau khi bị sếp chỉ trích, Sarah đã đáp trả bằng một lời giải thích chi tiết về những việc cô ấy đã làm. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc