Hình nền cho reciprocate
BeDict Logo

reciprocate

/ɹɪˈsɪpɹəˌkeɪt/

Định nghĩa

verb

Đáp lại, trao đổi, đền đáp.

Ví dụ :

Vào ngày sinh nhật, bạn tôi và tôi trao đổi quà cho nhau, mỗi người tặng người kia một món quà để đáp lại tấm lòng.
verb

Đáp lại, đền đáp, đáp trả.

Ví dụ :

Tôi tặng họ táo từ cây nhà tôi; họ đáp lại bằng một chiếc bánh nướng và một ít thạch táo.