adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, mục rữa. Rotting, rotten, being in a state of putrefaction. Ví dụ : "putrid flesh; putrid matter; putrid meat" Thịt thối rữa; chất thải mục rữa; thịt bốc mùi thối. environment biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, hôi thối, mục ruỗng. Of, relating to, or characteristic of putrefaction, especially having a bad smell, like that of rotting flesh. Ví dụ : "putrid smell; putrid odor" Mùi thối rữa; mùi hôi thối. biology body medicine condition disease sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, kinh tởm. Vile, disgusting. Ví dụ : "The discarded lunch in the cafeteria was putrid and made everyone gag. " Bữa trưa bỏ đi ở căn tin thối rữa và kinh tởm đến mức ai cũng buồn nôn. sensation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi bại, suy đồi về mặt đạo đức. Morally corrupt Ví dụ : "The politician's promises were putrid; they clearly lacked any genuine concern for the people. " Những lời hứa của chính trị gia đó thật đồi bại; rõ ràng là ông ta chẳng hề quan tâm đến người dân một chút nào. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối tha, kinh tởm. Totally objectionable Ví dụ : "The stale, putrid smell coming from the trash can made the entire kitchen unbearable. " Cái mùi thối tha, kinh tởm bốc ra từ thùng rác làm cho cả căn bếp trở nên không thể chịu nổi. quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc