BeDict Logo

cottaging

/ˈkɒtɪdʒɪŋ/ /ˈkɑːtɪdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho cottaging: Tình dục đồng giới nơi công cộng, tình dục đồng giới trong nhà vệ sinh công cộng.
noun

Tình dục đồng giới nơi công cộng, tình dục đồng giới trong nhà vệ sinh công cộng.

Cuộc điều tra của cảnh sát tập trung vào các báo cáo về tình dục đồng giới nơi công cộng, cụ thể là trong các nhà vệ sinh công cộng ở công viên.

Hình ảnh minh họa cho cottaging: Nghỉ dưỡng nhà vườn.
 - Image 1
cottaging: Nghỉ dưỡng nhà vườn.
 - Thumbnail 1
cottaging: Nghỉ dưỡng nhà vườn.
 - Thumbnail 2
noun

Gia đình tôi năm nào cũng mong chờ đến mùa hè để đi nghỉ dưỡng nhà vườn, dành vài tuần ở căn nhà gỗ bên hồ của chúng tôi.