noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình dục đồng giới nơi công cộng, tình dục đồng giới trong nhà vệ sinh công cộng. Sexual activity in a public lavatory, especially homosexual activity between men. Ví dụ : "Given the sensitive nature of the word "cottaging," and aiming for clarity and neutrality, here's an example sentence: "The police investigation focused on reports of cottaging in the park's public restrooms." " Cuộc điều tra của cảnh sát tập trung vào các báo cáo về tình dục đồng giới nơi công cộng, cụ thể là trong các nhà vệ sinh công cộng ở công viên. sex action human place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ dưỡng nhà vườn. A seasonal activity involving a prolonged stay at one or more cottages; similar to visiting, but typically for a longer duration and at a seasonal home that one owns or rents. Ví dụ : ""Our family looks forward to summer cottaging every year, spending weeks at our lakeside cabin." " Gia đình tôi năm nào cũng mong chờ đến mùa hè để đi nghỉ dưỡng nhà vườn, dành vài tuần ở căn nhà gỗ bên hồ của chúng tôi. property family holiday tradition place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc