Hình nền cho cotter
BeDict Logo

cotter

/ˈkɒtər/ /ˈkɑːtər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đã thay chốt ở trục bánh xe đạp để giữ cho bánh xe không bị lỏng ra.
noun

Tá điền, nông dân tá điền.

Ví dụ :

Người tá điền làm việc trên những cánh đồng của lãnh chúa từ bình minh đến tối mịt, để đổi lấy quyền được sống trong một căn nhà tranh nhỏ cùng gia đình.