Hình nền cho couvertures
BeDict Logo

couvertures

/ˈkuːvərˌtʃʊərz/ /ˈkuːvərˌtʃɜːrz/

Định nghĩa

noun

Sô cô la phủ, lớp phủ sô cô la.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã đun chảy lớp sô cô la phủ để tạo ra một lớp áo bóng mịn cho những viên sô cô la truffle.
noun

Sự che chở của chồng đối với vợ theo luật xưa, sự bảo bọc của chồng đối với vợ theo luật cũ.

Ví dụ :

Theo học thuyết couvertures thời xưa (tức là, khi người chồng có quyền che chở và quản lý mọi tài sản của vợ), người phụ nữ đã kết hôn không được quyền sở hữu tài sản riêng mà phải do chồng đứng tên và quản lý.