verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm, nép mình. To crouch or cringe, or to avoid or shy away from something, in fear. Ví dụ : "The small dog was cowering under the table after the loud thunder. " Con chó nhỏ khúm núm dưới gầm bàn sau tiếng sấm lớn. emotion attitude character action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm, nép mình. To crouch in general. Ví dụ : "The small dog was cowering under the table, afraid of the loud thunderstorm. " Con chó nhỏ khúm núm dưới gầm bàn, sợ hãi tiếng sấm sét lớn. action body attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm, làm khiếp sợ. To cause to cower; to frighten into submission. Ví dụ : "The bully was cowering the younger children with his threats, making them afraid to play on the swings. " Tên bắt nạt đang làm cho đám trẻ con yếu hơn phải khúm núm sợ hãi bằng những lời đe dọa của hắn, khiến chúng không dám chơi xích đu. action emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng niu, trân trọng, ấp ủ. To cherish with care. Ví dụ : "This definition of cowering is INCORRECT. The definition of cowering means to recoil in fear. I will use this definition to create a sentence. The small dog was cowering under the table during the thunderstorm. " Con chó nhỏ đang nép mình sợ hãi dưới gầm bàn trong cơn giông bão. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc