noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, vách đá. A rocky outcrop; a rugged steep rock or cliff. Ví dụ : "The mountain goats nimbly climbed the steep crags to reach the sparse vegetation. " Đàn dê núi leo trèo nhanh nhẹn trên những mỏm đá cheo leo để tìm đến đám thực vật thưa thớt. geology geography nature place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, vách đá. A rough broken fragment of rock. Ví dụ : "The mountain climber carefully avoided the loose crags that littered the steep slope. " Người leo núi cẩn thận tránh những mỏm đá/vách đá lởm chởm rơi vãi trên sườn dốc đứng. geology nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá lởm chởm, đá tai mèo. A partially compacted bed of gravel mixed with shells, of the Tertiary age. Ví dụ : "Geologists studied the exposed crags on the coastline, searching for fossils within the shell and gravel mix. " Các nhà địa chất đã nghiên cứu những vách đá lởm chởm bị lộ ra trên bờ biển, tìm kiếm hóa thạch bên trong hỗn hợp vỏ sò và sỏi đá. geology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yết hầu, cổ họng. The neck or throat. Ví dụ : "The wrestler grabbed his opponent by the crags, trying to gain an advantage. " Người đô vật túm lấy yết hầu đối thủ, cố gắng giành lợi thế. anatomy body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc