Hình nền cho crags
BeDict Logo

crags

/kræɡz/

Định nghĩa

noun

Mỏm đá, vách đá.

Ví dụ :

Đàn dê núi leo trèo nhanh nhẹn trên những mỏm đá cheo leo để tìm đến đám thực vật thưa thớt.
noun

Đá lởm chởm, đá tai mèo.

Ví dụ :

Các nhà địa chất đã nghiên cứu những vách đá lởm chởm bị lộ ra trên bờ biển, tìm kiếm hóa thạch bên trong hỗn hợp vỏ sò và sỏi đá.