Hình nền cho tertiary
BeDict Logo

tertiary

/ˈtɜː.ʃi.ə.ɹiː/ /ˈtɝ.ʃi.æ.ɹi/

Định nghĩa

noun

Thứ yếu, bậc ba.

Ví dụ :

Trong cơ cấu tổ chức của công ty này, một cuốn sổ tay hướng dẫn đào tạo được xem là nguồn lực thứ yếu, vì nó hỗ trợ phần mềm chính và các hướng dẫn trợ giúp bậc hai.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất đó chuyên nghiên cứu hóa thạch từ Đệ Tam Kỷ, tập trung vào các loài động vật có vú sống trong thời kỳ đó.
noun

Ví dụ :

"Maria is a tertiary of the Franciscan order; she lives at home with her family, but she prays daily and volunteers at the soup kitchen run by the Franciscan friars. "
Maria là một thành viên dòng ba Phan Sinh; cô ấy sống ở nhà với gia đình, nhưng cô ấy cầu nguyện hàng ngày và làm tình nguyện viên tại nhà bếp từ thiện do các tu sĩ Phan Sinh điều hành.
adjective

Bậc ba, thứ ba.

Ví dụ :

Nhà điểu học cẩn thận kiểm tra hình dạng và màu sắc của lông cánh bậc ba (lông mọc gần thân chim nhất trên cánh) của con chim sẻ, ghi chép lại vị trí của chúng.