adjective🔗ShareChết chóc, gây chết người, có thể gây chết người. Subject to death; mortal."This year's flu strain is proving to be deadlier than last year's, so it's important to get vaccinated. "Chủng cúm năm nay có vẻ nguy hiểm chết người hơn năm ngoái, vì vậy việc tiêm phòng là rất quan trọng.biologyorganismhumanbeingnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChết chóc, gây chết người, làm chết người. Causing death; lethal."This year's flu strain is deadlier than last year's, so it's important to get vaccinated. "Chủng cúm năm nay gây chết người hơn năm ngoái, vì vậy việc tiêm phòng rất quan trọng.medicinebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChết chóc hơn, hiểm độc hơn, tàn bạo hơn. Aiming or willing to destroy; implacable; desperately hostile."deadly enemies"Những kẻ thù tàn độc đến mức chỉ muốn tiêu diệt nhau.attitudecharacterwarinhumannegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChính xác, bách phát bách trúng. Very accurate (of aiming with a bow, firearm, etc.)."The archer practiced every day until his aim was deadlier than anyone else in the competition. "Người cung thủ luyện tập mỗi ngày cho đến khi ngắm bắn của anh ta chính xác và bách phát bách trúng hơn bất kỳ ai khác trong cuộc thi.militaryweaponabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTẻ nhạt, chán ngắt. Very boring."That meeting was deadlier than watching paint dry; I almost fell asleep three times. "Cuộc họp đó tẻ nhạt đến phát ngấy, còn hơn cả ngồi xem sơn khô; tôi suýt ngủ gật đến ba lần.attitudesensationemotionmindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt vời, đỉnh của chóp, ngầu. Excellent, awesome, cool.""That new song is deadlier!" "Bài hát mới đó đỉnh của chóp!languageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc