Hình nền cho decapod
BeDict Logo

decapod

/ˈdɛkəpɒd/

Định nghĩa

noun

Mười chân, động vật mười chân.

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển nghiên cứu con vật mười chân đó, quan sát kỹ mười cái chân của nó.
noun

Giáp xác mười chân, động vật mười chân.

Ví dụ :

Thực đơn của nhà hàng hải sản có nhiều món giáp xác mười chân, ví dụ như súp tôm hùm bisque và bánh áp chảo cua.
noun

Đầu máy mười bánh.

Ví dụ :

Người công nhân ở bãi xe lửa gọi chiếc đầu máy 2-10-0 mạnh mẽ là "Đầu máy mười bánh" vì nó có mười bánh xe chủ động.