verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi. To leave. Ví dụ : "The train departs in five minutes. " Tàu sẽ khởi hành trong năm phút nữa. action event time place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, xuất phát. To set out on a journey. Ví dụ : "The train for Chicago departs in five minutes. " Chuyến tàu đi Chicago sẽ khởi hành trong năm phút nữa. action vehicle sailing space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, tạ thế. To die. Ví dụ : ""Sadly, after a long illness, the elderly man departs this world peacefully in his sleep." " Thật buồn là sau một thời gian dài lâm bệnh, cụ ông đã qua đời thanh thản trong giấc ngủ. being soul human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To disappear, vanish; to cease to exist. Ví dụ : "As the morning mist departs, the sun becomes visible. " Khi sương mù buổi sáng tan biến, mặt trời bắt đầu hiện ra. being action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, khác, không tuân theo. To deviate (from), be different (from), fail to conform. Ví dụ : "His latest statements seemed to depart from party policy somewhat." Những phát biểu gần đây nhất của ông ấy dường như hơi lệch khỏi đường lối chính sách của đảng. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi, xuất phát. To go away from; to leave. Ví dụ : "The train to Chicago departs at 3:00 PM. " Chuyến tàu đi Chicago khởi hành lúc 3 giờ chiều. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, phân phát. To divide up; to distribute, share. Ví dụ : "The will departs the family fortune equally among the three children. " Di chúc chia đều tài sản gia đình cho ba người con. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, khởi hành. To separate, part. Ví dụ : "The train departs from Platform 3 at 2:15 PM. " Chuyến tàu rời ga số 3 lúc 2 giờ 15 chiều. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc