Hình nền cho departs
BeDict Logo

departs

/dɪˈpɑːrts/ /dɪˈpɑːts/

Định nghĩa

verb

Khởi hành, rời đi.

Ví dụ :

"The train departs in five minutes. "
Tàu sẽ khởi hành trong năm phút nữa.
verb

Khởi hành, rời đi, xuất phát.

Ví dụ :

"The train to Chicago departs at 3:00 PM. "
Chuyến tàu đi Chicago khởi hành lúc 3 giờ chiều.