Hình nền cho dictum
BeDict Logo

dictum

/ˈdɪk.təm/

Định nghĩa

noun

Lời tuyên bố, châm ngôn, phương ngôn.

Ví dụ :

Phương ngôn của vị chủ tịch công ty rất đơn giản: "Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của chúng ta."
noun

Phán quyết phụ, ý kiến ngoài lề.

Ví dụ :

Ý kiến "ngoài lề" của vị thẩm phán về tầm quan trọng của việc phục vụ cộng đồng, dù có ý tốt, nhưng lại không liên quan trực tiếp đến vụ án phạt vì chạy quá tốc độ mà bà ấy đang xét xử.
noun

Phán quyết, lời tuyên án.

Ví dụ :

Lời tuyên án của thẩm phán, rằng bị cáo hoàn toàn nhận thức được những rủi ro liên quan, đã ảnh hưởng lớn đến quyết định của bồi thẩm đoàn.
noun

Phán quyết, lời tuyên bố.

Ví dụ :

Sau một hồi tranh cãi về việc chia sẻ đồ chơi giữa hai anh em, mẹ đã đưa ra phán quyết là mỗi đứa sẽ được chơi 30 phút một lượt.