verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phế, làm tàn tật. To make someone a cripple; to cause someone to become physically impaired Ví dụ : "The car bomb crippled five passers-by." Quả bom xe đã khiến năm người đi đường bị tàn phế. medicine body disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, gây tổn hại nghiêm trọng. To damage seriously; to destroy Ví dụ : "My ambitions were crippled by a lack of money." Thiếu tiền đã tàn phá những hoài bão của tôi. disease medicine condition disaster suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt chức năng, làm giảm chức năng, hạn chế chức năng. To release a product (especially a computer program) with reduced functionality, in some cases, making the item essentially worthless. Ví dụ : "The word processor was released in a crippled demonstration version that did not allow you to save." Phiên bản dùng thử của phần mềm soạn thảo văn bản bị giới hạn chức năng đến mức không cho phép bạn lưu lại tài liệu. computing technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu, giảm sức mạnh, nerf. To nerf something which is overpowered Ví dụ : "The game developers crippled the overpowered new weapon, making it less effective in combat. " Nhà phát triển game đã nerf vũ khí mới quá mạnh, làm yếu nó đi để nó bớt hiệu quả trong chiến đấu. computing game technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng tàn tật, sự què quặt. State of being crippled; lameness. Ví dụ : "His crippling made it difficult for him to walk to school. " Việc bị tàn tật của anh ấy khiến việc đi bộ đến trường trở nên khó khăn. medicine disease body condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng. Spars or timbers set up as a support against the side of a building. Ví dụ : "The workers set up the crippling to shore up the damaged wall of the old school building. " Công nhân dựng các thanh giằng để chống đỡ bức tường bị hư hại của tòa nhà trường học cũ. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phế, gây tàn tật, làm tê liệt. That cripples or incapacitates Ví dụ : "crippling depression" Chứng trầm cảm tàn phế. medicine disease suffering condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc