Hình nền cho crippling
BeDict Logo

crippling

/ˈkrɪplɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tàn phế, làm tàn tật.

Ví dụ :

Quả bom xe đã khiến năm người đi đường bị tàn phế.
verb

Làm tê liệt chức năng, làm giảm chức năng, hạn chế chức năng.

Ví dụ :

Phiên bản dùng thử của phần mềm soạn thảo văn bản bị giới hạn chức năng đến mức không cho phép bạn lưu lại tài liệu.