Hình nền cho distraining
BeDict Logo

distraining

/dɪˈstreɪnɪŋ/ /dɪˈstreɪnɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Siết, ép, cưỡng ép.

Ví dụ :

Khối lượng công việc nặng nề đang siết chặt sự sáng tạo của anh ấy, khiến anh ấy khó có thể nảy ra những ý tưởng mới.