Hình nền cho dungeons
BeDict Logo

dungeons

/ˈdʌndʒənz/

Định nghĩa

noun

Ngục tối, hầm ngục.

Ví dụ :

Tòa lâu đài cổ có những hầm ngục tối tăm, ẩm thấp, nơi từng giam giữ tù nhân.
noun

Ngục tối, hầm ngục.

Ví dụ :

Những bức tường đá dày của khu tháp chính, nơi được dùng làm hầm ngục, bảo vệ gia đình hoàng gia tốt nhất trong cuộc bao vây lâu đài.
noun

Hầm ngục, ngục tối, mê cung.

Ví dụ :

Sau giờ học, Mark thích chơi trò chơi điện tử, nơi cậu khám phá những hầm ngục nguy hiểm đầy quái vật, vàng bạc giá trị và những trùm cuối mạnh mẽ.