noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngục tối, hầm ngục. An underground prison or vault, typically built underneath a castle. Ví dụ : "The old castle had dark, damp dungeons where prisoners were once held. " Tòa lâu đài cổ có những hầm ngục tối tăm, ẩm thấp, nơi từng giam giữ tù nhân. architecture building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngục tối, hầm ngục. The main tower of a motte or castle; a keep or donjon. Ví dụ : "The thick stone walls of the dungeons offered the royal family the best protection during the siege of the castle. " Những bức tường đá dày của khu tháp chính, nơi được dùng làm hầm ngục, bảo vệ gia đình hoàng gia tốt nhất trong cuộc bao vây lâu đài. architecture building military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khôn ngoan, người tinh ranh. A shrewd person. Ví dụ : "My mom is a dungeons when it comes to finding the best deals at the grocery store. " Mẹ tôi là một người rất khôn ngoan khi tìm kiếm những món hời tốt nhất ở siêu thị. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm ngục, ngục tối, mê cung. (games) An area inhabited by enemies, containing story objectives, treasure and bosses. Ví dụ : ""After school, Mark loves to play video games where he explores dangerous dungeons filled with monsters, valuable gold, and powerful boss characters." " Sau giờ học, Mark thích chơi trò chơi điện tử, nơi cậu khám phá những hầm ngục nguy hiểm đầy quái vật, vàng bạc giá trị và những trùm cuối mạnh mẽ. game entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng tra tấn, phòng SM. (BDSM) A room dedicated to sadomasochistic sexual activity. Ví dụ : ""The couple transformed their spare room into one of their dungeons, complete with various implements." " Cặp đôi đó đã biến phòng trống của họ thành một "phòng tra tấn" của riêng mình, trang bị đầy đủ các dụng cụ hỗ trợ. sex place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc