Hình nền cho durst
BeDict Logo

durst

/dɝst/

Định nghĩa

verb

Dám, cả gan.

Ví dụ :

Không ai dám chất vấn quyết định của giáo viên, dù cho quyết định đó có vẻ không công bằng.
verb

Không dám chắc có từ tương đương chính xác. Có thể diễn tả bằng: Bẫy chim sơn ca bằng cách gây kinh hãi.

Ví dụ :

Ông lão săn trộm bẫy chim sơn ca trên cánh đồng bằng cách dùng gương loá mắt làm chúng kinh hãi đến tê liệt, rồi quăng lưới bắt.