Hình nền cho eavesdropping
BeDict Logo

eavesdropping

/ˈiːvzdrɒpɪŋ/ /ˈiːvzˌdrɑːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghe lén, nghe trộm.

Ví dụ :

"I hope nobody was eavesdropping on our conversation last night, since it got so personal."
Hy vọng là không ai nghe lén cuộc trò chuyện của chúng ta tối qua, vì nó trở nên riêng tư quá.
verb

Nghe lén, nghe trộm.

Ví dụ :

Con cáo đang nghe lén tiếng kêu cảnh báo của nhà thỏ, hy vọng tìm ra vị trí hang của chúng và bắt sống khi chúng không đề phòng.