Hình nền cho elbowed
BeDict Logo

elbowed

/ˈɛlbəʊd/

Định nghĩa

verb

Chống cùi chỏ, huých tay.

Ví dụ :

"He elbowed his way through the crowd."
Anh ta dùng cùi chỏ huých để chen lấn qua đám đông.