verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cùi chỏ, huých tay. To push with the elbow. Ví dụ : "He elbowed his way through the crowd." Anh ta dùng cùi chỏ huých để chen lấn qua đám đông. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, thúc, đẩy. (by extension) To nudge, jostle or push. Ví dụ : "While waiting in line, the man accidentally elbowed the woman in front of him. " Trong lúc xếp hàng, người đàn ông vô tình huých tay vào lưng người phụ nữ đứng trước. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủy, Có góc cạnh. Having bends or corners. Ví dụ : "The winding path through the park was elbowed, with many sharp turns. " Con đường quanh co trong công viên có nhiều khúc khuỷu, với những chỗ ngoặt gấp. part structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuỷu tay (như thế nào). (in combination) Having some specific type of elbow Ví dụ : "The leather-elbowed professor adjusted his glasses and continued lecturing on Victorian literature. " Vị giáo sư có khuỷu tay áo bọc da đẩy gọng kính lên rồi tiếp tục bài giảng về văn học thời Victoria. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc