noun🔗ShareXô đẩy, chen lấn. The act of jostling someone or something; push, shove."The jostle of students entering the classroom was loud and chaotic. "Sự xô đẩy, chen lấn của học sinh khi vào lớp học rất ồn ào và hỗn loạn.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXô đẩy, chen lấn. The action of a jostling crowd."The jostle of students rushing to class was chaotic. "Sự xô đẩy, chen lấn của đám sinh viên vội vã đến lớp thật là hỗn loạn.actiongroupmassChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXô đẩy, chen lấn. To bump into or brush against while in motion; to push aside."The crowd started to jostle me as I tried to get off the crowded bus. "Đám đông bắt đầu xô đẩy, chen lấn tôi khi tôi cố gắng xuống khỏi xe buýt chật cứng.actionbodyhumantrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChen lấn, xô đẩy. To move through by pushing and shoving."The students jostle each other in the hallway to get to their lockers. "Các học sinh chen lấn xô đẩy nhau ở hành lang để đến tủ cá nhân của mình.actionhumanwaygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChen lấn, xô đẩy. To be close to or in physical contact with."The students jostled each other in the crowded hallway after class. "Học sinh chen lấn nhau trong hành lang đông đúc sau giờ học.bodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChen lấn, tranh giành. To contend or vie in order to acquire something."The students jostled for the last available seats in the popular history class. "Các sinh viên chen lấn tranh giành những chỗ ngồi cuối cùng còn trống trong lớp lịch sử được ưa thích đó.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMóc túi. To pick or attempt to pick pockets."The thief jostled the old woman's purse, hoping to steal her money. "Tên trộm móc túi xách của bà lão, hy vọng trộm được tiền của bà.policeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc