Hình nền cho evolving
BeDict Logo

evolving

/ɪˈvɑlvɪŋ/ /iˈvɑlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiến triển, phát triển, biến chuyển.

Ví dụ :

Tại lễ tốt nghiệp, các sinh viên đang di chuyển chậm rãi và trật tự, tiến dần từng bước theo hàng lối xuống lối đi giữa hai hàng ghế hướng về sân khấu.
verb

Ví dụ :

Vi khuẩn đang tiến hóa để kháng thuốc kháng sinh, khiến cho việc điều trị nhiễm trùng trở nên khó khăn hơn.