Hình nền cho extinctions
BeDict Logo

extinctions

/ɪkˈstɪŋkʃənz/ /ɛkˈstɪŋkʃənz/

Định nghĩa

noun

Tuyệt chủng, sự tiêu vong.

Ví dụ :

Các nhà khoa học lo ngại về tốc độ tuyệt chủng của động vật ngày càng tăng do mất môi trường sống.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học phải tính đến sự tắt dần ánh sáng do bụi và khí giữa các vì sao gây ra khi tính toán độ sáng thực của các ngôi sao ở xa, vì bụi và khí này làm mờ bớt ánh sáng của chúng.
noun

Ví dụ :

Kết quả kiểm tra thần kinh cho thấy bệnh nhân có một vài chỗ bị mất cảm giác đồng thời; ví dụ, bệnh nhân không cảm thấy có ai chạm vào tay trái nếu cùng lúc đó má phải của họ cũng bị chạm vào.