BeDict Logo

extinctions

/ɪkˈstɪŋkʃənz/ /ɛkˈstɪŋkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho extinctions: Sự tắt dần, sự suy giảm độ sáng.
noun

Các nhà thiên văn học phải tính đến sự tắt dần ánh sáng do bụi và khí giữa các vì sao gây ra khi tính toán độ sáng thực của các ngôi sao ở xa, vì bụi và khí này làm mờ bớt ánh sáng của chúng.

Hình ảnh minh họa cho extinctions: Tuyệt chủng.
noun

Kết quả kiểm tra thần kinh cho thấy bệnh nhân có một vài chỗ bị mất cảm giác đồng thời; ví dụ, bệnh nhân không cảm thấy có ai chạm vào tay trái nếu cùng lúc đó má phải của họ cũng bị chạm vào.