Hình nền cho poachers
BeDict Logo

poachers

/ˈpoʊtʃərz/ /ˈpoʊtʃəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những kẻ săn trộm đã bị bắt khi đang đặt bẫy trong rừng để săn hươu trái phép.
noun

Kẻ săn bàn, người rình bàn thắng.

Ví dụ :

Huấn luyện viên muốn các tiền đạo của ông phải là những kẻ săn bàn trong vòng cấm, luôn sẵn sàng chớp thời cơ từ những pha bóng bật ra và ghi bàn.
noun

Cá chìa vôi.

Any of type of elongated fish in the family Agonidae, also known as alligatorfish, starsnout, hooknose and rockhead.

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển cẩn thận nghiên cứu những con cá chìa vôi thu thập được từ các vũng thủy triều, ghi chép lại lớp vảy xương và kích thước nhỏ của chúng.
noun

Ngao Mỹ.

The American wigeon.

Ví dụ :

Em đang nhầm lẫn rồi; trong đoạn này, em đang nói về ngao Mỹ (American wigeons) trong khi lẽ ra em phải nói về những kẻ săn trộm, những người săn bắt động vật trái phép.