noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn cầu. The ball of the eye Ví dụ : "The doctor examined the patient's eyeballs to check for any signs of disease. " Bác sĩ kiểm tra nhãn cầu của bệnh nhân để tìm các dấu hiệu bệnh tật. anatomy organ body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn cầu, con ngươi. (CB) a meeting Ví dụ : "We had an eyeball last year." Chúng ta đã có một cuộc gặp mặt vào năm ngoái. organization business communication group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt, tầm mắt. As a synecdoche, a person's focus of attention Ví dụ : "The marketing team needs to get more eyeballs on our new product page. " Nhóm marketing cần thu hút thêm sự chú ý vào trang sản phẩm mới của chúng ta. communication mind person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng người xem, độc giả. (in the plural) readership or viewership Ví dụ : "The advertising campaign aims to get more eyeballs on the company's new product. " Chiến dịch quảng cáo này nhắm đến việc thu hút nhiều người xem hơn cho sản phẩm mới của công ty. media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con cưng, bảo bối, cục cưng. A favourite or pet; the apple of someone's eye. Ví dụ : "Grandma's youngest grandson, little Timmy, is definitely her eyeballs. " Đứa cháu trai út của bà, thằng Timmy bé bỏng, đích thị là cục cưng của bà. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước lượng bằng mắt, liếc. To gauge, estimate or judge by eye, rather than measuring precisely; to look or glance at. Ví dụ : "A good cook can often just eyeball the correct quantities of ingredients." Một đầu bếp giỏi thường có thể chỉ cần ước lượng bằng mắt lượng nguyên liệu cần dùng. appearance action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, nhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng. To scrutinize Ví dụ : "The teacher eyeballed my essay for grammar mistakes before giving it back. " Cô giáo xem xét kỹ lưỡng bài luận của tôi để tìm lỗi ngữ pháp trước khi trả lại. communication action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, dán mắt vào. To stare at intently Ví dụ : "Are you eyeballing my girl?" Anh đang dán mắt vào bạn gái tôi đấy à? body action sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt. To roll one's eyes. Ví dụ : "My brother eyeballs me every time I tell him to do the dishes. " Lần nào em bảo rửa bát là anh trai em lại liếc mắt em. attitude body action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc