noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn cầu, con ngươi. The ball of the eye Ví dụ : "The doctor examined the patient's eyeball to check for any damage. " Bác sĩ kiểm tra nhãn cầu của bệnh nhân để xem có tổn thương gì không. anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc gặp gỡ, cuộc họp. (CB) a meeting Ví dụ : "We had an eyeball last year." Chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ vào năm ngoái. business communication organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt, tầm mắt, sự chú ý. As a synecdoche, a person's focus of attention Ví dụ : ""All of the teacher's eyeball was on Sarah when she presented her science project." " Toàn bộ sự chú ý của giáo viên đều dồn vào Sarah khi cô ấy thuyết trình dự án khoa học. body part organ person human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn cầu, số người xem/đọc. (in the plural) readership or viewership Ví dụ : "The streaming service needs more content to attract eyeballs and increase its subscription numbers. " Dịch vụ xem phim trực tuyến cần thêm nội dung để thu hút nhiều người xem và tăng số lượng người đăng ký. media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con cưng, người yêu dấu. A favourite or pet; the apple of someone's eye. Ví dụ : "My grandfather always calls his old dog, Buster, his "eyeball" because he loves him more than anything. " Ông tôi luôn gọi con chó già Buster là "con cưng" vì ông yêu nó nhất trên đời. body organ anatomy physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước lượng bằng mắt, liếc nhìn. To gauge, estimate or judge by eye, rather than measuring precisely; to look or glance at. Ví dụ : "A good cook can often just eyeball the correct quantities of ingredients." Một đầu bếp giỏi thường có thể chỉ ước lượng bằng mắt lượng nguyên liệu cần thiết. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, Nhìn kỹ. To scrutinize Ví dụ : "The teacher will eyeball our essays to check for plagiarism. " Giáo viên sẽ liếc/nhìn kỹ các bài luận của chúng ta để kiểm tra đạo văn. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, dán mắt vào. To stare at intently Ví dụ : "Are you eyeballing my girl?" Có phải anh đang nhìn chằm chằm vào bạn gái tôi đấy à? appearance action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt. To roll one's eyes. Ví dụ : "My brother eyeballed me when I told him I forgot my homework again. " Anh trai tôi liếc mắt nhìn tôi khi tôi nói với anh ấy là tôi lại quên bài tập về nhà. body action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc