Hình nền cho eyeballing
BeDict Logo

eyeballing

/ˈaɪˌbɔlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ước lượng bằng mắt, liếc, nhìnước chừng.

Ví dụ :

Một đầu bếp giỏi thường chỉ cần liếc mắt là có thể ước lượng được lượng nguyên liệu cần thiết.
noun

Nhãn cầu vodka (dùng để chỉ hành động cụ thể), rót vodka vào mắt (mô tả hành động).

Ví dụ :

Do những nguy cơ nguy hiểm liên quan, các chuyên gia y tế cực lực phản đối việc rót vodka trực tiếp vào mắt để tăng tốc độ hấp thụ cồn (hay còn gọi là "nhãn cầu vodka").