verb🔗ShareƯớc lượng bằng mắt, liếc, nhìnước chừng. To gauge, estimate or judge by eye, rather than measuring precisely; to look or glance at."A good cook can often just eyeball the correct quantities of ingredients."Một đầu bếp giỏi thường chỉ cần liếc mắt là có thể ước lượng được lượng nguyên liệu cần thiết.appearanceactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc, ngắm nghía. To scrutinize"The teacher was eyeballing the students' work to check for any errors. "Giáo viên đang liếc nhìn kỹ bài làm của học sinh để kiểm tra lỗi.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhìn chằm chằm, dán mắt vào. To stare at intently"Are you eyeballing my girl?"Anh đang nhìn chằm chằm vào bạn gái tôi đấy à?appearanceactionbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc mắt, trợn mắt. To roll one's eyes."My sister was eyeballing me when I said I forgot my homework again. "Em gái tôi liếc mắt nhìn tôi khi tôi nói là tôi lại quên làm bài tập về nhà.bodyactionattitudecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLiếc mắt, nhìn chằm chằm. An act of staring or ogling."The cashier gave the customer's expensive watch an obvious eyeballing. "Cô thu ngân liếc mắt thấy chiếc đồng hồ đắt tiền của khách hàng và nhìn chằm chằm ra mặt.appearanceactionattitudehumanbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhãn cầu vodka (dùng để chỉ hành động cụ thể), rót vodka vào mắt (mô tả hành động). The practice of pouring vodka through the eye socket, falsely claimed to increase the rate of alcohol absorption."Due to the dangerous risks involved, health professionals strongly discourage the practice of eyeballing vodka. "Do những nguy cơ nguy hiểm liên quan, các chuyên gia y tế cực lực phản đối việc rót vodka trực tiếp vào mắt để tăng tốc độ hấp thụ cồn (hay còn gọi là "nhãn cầu vodka").bodydrinkmedicinesensationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc