Hình nền cho eyeballed
BeDict Logo

eyeballed

/ˈaɪbɔld/ /ˈaɪˌbɔld/

Định nghĩa

verb

Ước lượng bằng mắt, đánh giá sơ bộ, liếc.

Ví dụ :

Một đầu bếp giỏi thường có thể ước lượng lượng nguyên liệu cần thiết chỉ bằng mắt.