verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước lượng bằng mắt, đánh giá sơ bộ, liếc. To gauge, estimate or judge by eye, rather than measuring precisely; to look or glance at. Ví dụ : "A good cook can often just eyeball the correct quantities of ingredients." Một đầu bếp giỏi thường có thể ước lượng lượng nguyên liệu cần thiết chỉ bằng mắt. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước lượng, ngắm chừng. To scrutinize Ví dụ : "The teacher eyeballed my test paper closely, looking for any mistakes. " Cô giáo xem xét kỹ lưỡng bài kiểm tra của em, tìm kiếm lỗi sai. action appearance way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, Nhìn chăm chú. To stare at intently Ví dụ : "Are you eyeballing my girl?" Có phải anh đang nhìn chằm chằm vào bạn gái tôi đấy à? appearance action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt. To roll one's eyes. Ví dụ : "When her little brother started singing loudly in the car, she just eyeballed him, letting him know she was annoyed without saying a word. " Khi thằng em trai bắt đầu hát ầm ĩ trên xe, cô ấy chỉ liếc mắt nó một cái, cho nó biết là cô ấy khó chịu mà không cần nói gì. body action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mắt như (thế nào đó). (in combination) Having some specific type of eyeball Ví dụ : "The scientist carefully examined the red-eyeballed fruit flies, noting the mutation's effect on their behavior. " Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra những con ruồi giấm có mắt đỏ, ghi chép lại ảnh hưởng của đột biến lên hành vi của chúng. body organ appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc