verb🔗ShareĐẻ con nai. To give birth to a fawn."The deer fawned in the quiet meadow, giving birth to a tiny, spotted fawn. "Con nai cái đẻ con ở bãi cỏ yên tĩnh, sinh ra một chú nai con bé xíu, có đốm trắng.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, xu nịnh, bợ đỡ. To exhibit affection or attempt to please."The new employee fawned over the boss, constantly agreeing with everything he said and laughing at all his jokes. "Người nhân viên mới nịnh nọt ông chủ ra mặt, lúc nào cũng đồng ý với mọi điều ông ấy nói và cười phá lên với tất cả các câu chuyện cười của ông ấy.attitudecharacterhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh hót, bợ đỡ, xu nịnh. To seek favour by flattery and obsequious behaviour (with on or upon)."The student fawned upon the teacher, hoping extra credit would boost his grade. "Cậu học sinh nịnh nọt thầy giáo, hy vọng được thêm điểm để cải thiện điểm số.attitudecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, xu nịnh, luồn cúi. (of a dog) To show devotion or submissiveness by wagging its tail, nuzzling, licking, etc."The puppy fawned at my feet, wagging its tail and licking my ankles, hoping for a treat. "Chú chó con nịnh nọt dưới chân tôi, vừa vẫy đuôi vừa liếm mắt cá chân, mong được thưởng cho một món ngon.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc