Hình nền cho fawned
BeDict Logo

fawned

/fɔnd/

Định nghĩa

verb

Đẻ con nai.

Ví dụ :

Con nai cái đẻ con ở bãi cỏ yên tĩnh, sinh ra một chú nai con bé xíu, có đốm trắng.
verb

Nịnh nọt, xu nịnh, bợ đỡ.

Ví dụ :

Người nhân viên mới nịnh nọt ông chủ ra mặt, lúc nào cũng đồng ý với mọi điều ông ấy nói và cười phá lên với tất cả các câu chuyện cười của ông ấy.