Hình nền cho fiddles
BeDict Logo

fiddles

/ˈfɪdəl̩z/ /ˈfɪdəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandfather often plays lively Irish tunes on his fiddles. "
Ông tôi thường chơi những giai điệu Ailen sôi động trên những cây vĩ cầm của ông, theo phong cách dân gian.
noun

Cây đàn, Cây đàn lia.

Ví dụ :

Người làm vườn chỉ cho tôi những cây thuộc họ rau răm lá hình đàn lia mọc lẫn với đám cỏ dại khác trong bồn hoa, giải thích về hình dạng lá khác thường của chúng.
noun

Ví dụ :

Những vành chắn trên tàu đã giúp giữ cho các thùng trái cây không bị trượt xuống biển trong cơn bão lớn.