noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, dòng dõi, quan hệ cha con. The condition of being a child of a specified parent. Ví dụ : "The birth certificate established the child's filiation to both parents, confirming their legal relationship. " Giấy khai sinh xác nhận huyết thống của đứa trẻ với cả cha và mẹ, khẳng định mối quan hệ pháp lý giữa họ. family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn gốc, dòng dõi, huyết thống. The ancestry or lineage shared by a group having the same bloodline. Ví dụ : "The family crest proudly displayed the family's filiation, tracing their lineage back to a noble knight. " Huy hiệu gia tộc được trưng bày một cách đầy tự hào, thể hiện rõ nguồn gốc dòng dõi của gia đình, truy ngược dòng dõi của họ về một hiệp sĩ quý tộc. family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, sự xác định huyết thống, việc xác định cha con. The determination of paternity. Ví dụ : "The court ordered a DNA test to establish filiation in the child support case. " Trong vụ kiện đòi tiền cấp dưỡng nuôi con, tòa án đã yêu cầu xét nghiệm DNA để xác định huyết thống, hay nói cách khác, để xác định ai là cha đứa bé. family law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng dõi, chi nhánh. One that is derived from a parent or source; an offshoot. Ví dụ : "The filiations are from a common stock." Các chi nhánh này đều xuất phát từ một nguồn gốc chung. family organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc