Hình nền cho filiation
BeDict Logo

filiation

/ˌfɪliˈeɪʃən/ /fɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Huyết thống, dòng dõi, quan hệ cha con.

Ví dụ :

Giấy khai sinh xác nhận huyết thống của đứa trẻ với cả cha và mẹ, khẳng định mối quan hệ pháp lý giữa họ.
noun

Nguồn gốc, dòng dõi, huyết thống.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc được trưng bày một cách đầy tự hào, thể hiện rõ nguồn gốc dòng dõi của gia đình, truy ngược dòng dõi của họ về một hiệp sĩ quý tộc.
noun

Huyết thống, sự xác định huyết thống, việc xác định cha con.

Ví dụ :

Trong vụ kiện đòi tiền cấp dưỡng nuôi con, tòa án đã yêu cầu xét nghiệm DNA để xác định huyết thống, hay nói cách khác, để xác định aicha đứa bé.