Hình nền cho fisting
BeDict Logo

fisting

/ˈfɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đấm, thụi, đánh bằng nắm đấm.

Ví dụ :

"...may not score a point with his open hand(s), but may score a point by fisting the ball. Damian Cullen. "Running the rule." The Irish Times 18 Aug 2003, pg. 52."
...có thể không ghi điểm bằng tay không, nhưng có thể ghi điểm bằng cách đấm bóng.
verb

Đấm vào lỗ đít, Thông đít bằng nắm đấm.