noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền vệ cánh. A player who plays in the back row of the scrum. Ví dụ : "The rugby team's two flankers were crucial in winning the ball back from the opposing scrum. " Hai tiền vệ cánh của đội bóng bầu dục đã đóng vai trò then chốt trong việc giành lại bóng từ đội hình scrum đối phương. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thủ chạy cánh. A wide receiver who lines up behind the line of scrimmage. Ví dụ : "The coach positioned his two flankers slightly behind the offensive line, ready to run routes down the field. " Huấn luyện viên bố trí hai cầu thủ chạy cánh lùi lại một chút so với hàng tấn công, sẵn sàng chạy các đường bóng trên sân. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quân bọc sườn, quân cánh. A fortification or soldier projecting so as to defend another work or to command the flank of an assailing body. Ví dụ : "The castle walls had strong flankers, allowing the archers to shoot at enemies attacking from the sides. " Tường thành có những công sự nhô ra hai bên rất kiên cố, giúp cung thủ có thể bắn vào quân địch tấn công từ hai bên sườn. military war weapon position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc