Hình nền cho dime
BeDict Logo

dime

/daɪm/

Định nghĩa

noun

Mười xu, đồng xu mười xu.

Ví dụ :

"I found a dime on the sidewalk. "
Tôi nhặt được một đồng mười xu trên vỉa hè.
noun

Đội hình dime.

Ví dụ :

Trong buổi tập, đội bóng đá đã sử dụng đội hình dime, trong đó một hậu vệ biên (dimeback) tập trung vào việc kèm cặp các cầu thủ chạy cánh.
verb

Ví dụ :

Tôi có được sustain hay nhất và méo hài âm mượt mà nhất khi tôi vặn volume của ampli hết cỡ.