noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mười xu, đồng xu mười xu. A coin worth one-tenth of a U.S. dollar. Ví dụ : "I found a dime on the sidewalk. " Tôi nhặt được một đồng mười xu trên vỉa hè. value finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mười xu Canada, đồng mười xu Canada. A coin worth one-tenth of a Canadian dollar. Ví dụ : "My sister gave me a dime for the school vending machine. " Chị tôi cho tôi một đồng mười xu Canada để mua đồ trong máy bán hàng tự động ở trường. value economy finance asset number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu, một chút tiền. A small amount of money Ví dụ : "My sister gave me a dime for the candy bar. " Chị tôi cho tôi một chút tiền để mua thanh kẹo. amount value finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiến tạo, đường chuyền kiến tạo. An assist Ví dụ : "The point guard gave his teammate a perfect dime, leading to an easy basket. " Hậu vệ dẫn bóng đã có một đường chuyền kiến tạo hoàn hảo cho đồng đội, giúp đồng đội ghi bàn dễ dàng. sport entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mười. A playing card with the rank of ten Ví dụ : "My younger brother used the dime card to complete his set of playing cards. " Em trai tôi đã dùng lá mười để hoàn thành bộ bài của nó. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mười đô la. Ten dollars Ví dụ : "The gambler bet a dime on the horse race, hoping to win big. " Người chơi cờ bạc đó đã cược mười đô la vào cuộc đua ngựa, hy vọng thắng lớn. value amount finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngàn đô. A thousand dollars Ví dụ : "The lottery ticket was worth a dime. " Tấm vé số đó trúng cả ngàn đô lận. finance economy value business amount asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tép, gói mười đô. A measurement of illicit drugs (usually marijuana) sold in ten dollar bags. Ví dụ : ""He told his friend he needed to borrow a dime to get him through the day." " Anh ấy nói với bạn là anh ấy cần mượn một tép để dùng cầm chừng qua ngày. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền trả, nghĩa vụ trả tiền. Payment responsibility Ví dụ : "The dime for the school trip is my responsibility. " Việc trả tiền cho chuyến đi học là trách nhiệm của tôi. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỹ nhân, người đẹp. A beautiful woman (10 on a 10-point scale) Ví dụ : "My sister, a true dime, was the star of the school play. " Chị gái tôi, một mỹ nhân thực sự, là ngôi sao của vở kịch ở trường. appearance person style human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình dime. A defensive formation with six defensive backs, one of whom is a dimeback. Ví dụ : "The football team used a dime defense during their practice, with a dimeback focusing on covering the wide receivers. " Trong buổi tập, đội bóng đá đã sử dụng đội hình dime, trong đó một hậu vệ biên (dimeback) tập trung vào việc kèm cặp các cầu thủ chạy cánh. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, tố giác. (with "on") To inform on, to turn in to the authorities, to rat on, especially anonymously. Ví dụ : "Somebody dimed on me and I got arrested for selling marijuana." Có ai đó đã chỉ điểm tôi nên tôi bị bắt vì bán cần sa. police communication law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn hết cỡ, vặn volume hết cỡ. To operate an audio amplifier (especially an electric guitar amplifier) at level "10" (typically the highest amplification level). Ví dụ : "I get the best-sounding sustain and smooth harmonic distortion when I run the amp dimed." Tôi có được sustain hay nhất và méo hài âm mượt mà nhất khi tôi vặn volume của ampli hết cỡ. music electronics sound entertainment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc