Hình nền cho foibles
BeDict Logo

foibles

/ˈfɔɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Tính lập dị, tật xấu nhỏ.

Ví dụ :

Hãy bỏ qua những tật xấu nhỏ của anh ấy và nhìn vào con người thân thiện bên trong.
noun

Điểm yếu của lưỡi kiếm.

Ví dụ :

Dù thanh kiếm trông có vẻ mạnh mẽ, điểm yếu gần mũi kiếm lại dễ bị cong khi luyện tập, đòi hỏi người dùng phải kiểm soát và điều khiển thật cẩn thận và chính xác.