noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khí, nét riêng, đặc tính. A behavior or way of thinking that is characteristic of a person. Ví dụ : "My sister's idiosyncrasy is humming while she studies; it's her way of focusing. " Tính khí đặc biệt của chị gái tôi là hay ngân nga khi học bài; đó là cách chị ấy tập trung. character person mind tendency way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lập dị, phong cách riêng. A language or behaviour that is particular to an individual or group. Ví dụ : "My grandfather has the idiosyncrasy of always winking twice after he tells a joke, even if it's not funny. " Ông tôi có một kiểu lập dị, đó là lúc nào cũng nháy mắt hai lần sau khi kể chuyện cười, dù nó có buồn cười hay không. character style attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dị ứng, Phản ứng đặc ứng. A peculiar individual reaction to a generally innocuous substance or factor. Ví dụ : "My neighbor has an idiosyncrasy where he sneezes violently whenever he smells cinnamon. " Nhà hàng xóm của tôi có một phản ứng đặc ứng kỳ lạ là hễ ngửi thấy mùi quế là hắt xì hơi liên tục. medicine physiology body sensation tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dị biệt, nét riêng, đặc tính. A peculiarity that serves to distinguish or identify. Ví dụ : "He mastered the idiosyncrasies of English spelling and speech." Anh ấy đã nắm vững những đặc tính riêng và cách phát âm khác lạ trong tiếng Anh. character style human mind tendency quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc