Hình nền cho idiosyncrasy
BeDict Logo

idiosyncrasy

/ˌɪd.i.əʊˈsɪŋ.kɹə.si/ /ˌɪdɪə(ʊ)ˈsɪŋkɹəsi/ /ˌɪdioʊˈsɪŋkɹəsi/

Định nghĩa

noun

Tính khí, nét riêng, đặc tính.

Ví dụ :

"My sister's idiosyncrasy is humming while she studies; it's her way of focusing. "
Tính khí đặc biệt của chị gái tôi là hay ngân nga khi học bài; đó là cách chị ấy tập trung.