Hình nền cho imprints
BeDict Logo

imprints

/ˈɪmˌprɪnts/ /ɪmˈprɪnts/

Định nghĩa

noun

Dấu, vết in, hình in.

Ví dụ :

Ngày hôm đó để lại một dấu ấn sâu sắc trong tâm trí tôi.
verb

Ví dụ :

Trong hiện tượng in dấu gen, cơ thể in dấu/đánh dấu một số gen nhất định trong quá trình hình thành trứng hoặc tinh trùng, nghĩa là chỉ có phiên bản gen được thừa hưởng từ mẹ hoặc cha mới hoạt động ở con cái.