Hình nền cho fuge
BeDict Logo

fuge

/fjuːdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thung lũng núi xa xôi đó đóng vai trò như một khu bảo tồn quan trọng cho loài chuột chù lù đang gặp nguy hiểm, che chở chúng khỏi tình trạng mất môi trường sống diễn ra ở các khu vực xung quanh do nạn phá rừng.
noun

Hồ phụ, khu lọc sinh học.

Ví dụ :

Bố tôi, người rất yêu thích hồ cá nước mặn, đã tự xây một khu lọc sinh học bên dưới hồ, nơi bố trồng tảo để giúp giữ nước sạch và tốt cho cá.