Hình nền cho fulness
BeDict Logo

fulness

/ˈfʊlnəs/

Định nghĩa

noun

Đầy đủ, sự đầy đủ, trọn vẹn.

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh tính đầy đủ, trọn vẹn của kế hoạch bài học, đảm bảo tất cả các chủ đề quan trọng đều được đề cập đến.
noun

Sự viên mãn, sự trọn vẹn.

Ví dụ :

Nhà bói toán tuyên bố rằng những lá bài đã tiết lộ sự viên mãn trong số mệnh của tôi về tình yêu và sự nghiệp, mặc dù tôi vẫn hoài nghi.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều tháng tập tạ, lực sĩ ngắm nghía độ đầy đặn, căng tròn của bắp tay mình trong gương một cách đầy tự hào.