verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung chảy, hợp nhất, hòa trộn. To melt together; to blend; to mix indistinguishably. Ví dụ : "The chef was fusing different spices to create a unique flavor profile in the dish. " Đầu bếp đang hòa trộn các loại gia vị khác nhau để tạo ra một hương vị độc đáo cho món ăn. process material action chemistry physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu chảy, hợp nhất. To melt together. Ví dụ : "The blacksmith was fusing pieces of metal together to create a strong sword. " Người thợ rèn đang nung chảy và hợp nhất các mảnh kim loại lại với nhau để tạo ra một thanh kiếm thật chắc chắn. material process science chemistry physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn cầu chì, lắp cầu chì. To furnish with or install a fuse. Ví dụ : "The electrician is fusing the new control panel to protect the building from power surges. " Người thợ điện đang lắp cầu chì vào bảng điều khiển mới để bảo vệ tòa nhà khỏi bị sốc điện. electric technical utility machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp nhất vòng, ngưng tụ vòng. To form a bicyclic compound from two similar or different types of ring such that two or more atoms are shared between the resulting rings Ví dụ : "The chemist is fusing two benzene rings together to create a new bicyclic molecule for her research. " Nhà hóa học đang hợp nhất/ngưng tụ hai vòng benzen lại với nhau để tạo ra một phân tử hai vòng mới cho nghiên cứu của cô ấy. compound chemistry structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự dung hợp. The act of merging separate elements, or the result thereof. Ví dụ : "The chef celebrated the fusing of French and Japanese techniques to create his unique dish. " Đầu bếp đã ăn mừng sự kết hợp giữa kỹ thuật Pháp và Nhật Bản để tạo ra món ăn độc đáo của mình. process action element technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc