Hình nền cho gigged
BeDict Logo

gigged

/ɡɪɡd/

Định nghĩa

verb

Đâm bằng xiên, Xăm bằng xiên.

Ví dụ :

Tối qua, ông tôi đã dùng xiên để xăm được một con cá trê lớn từ sông về làm bữa tối.