Hình nền cho gigging
BeDict Logo

gigging

/ˈɡɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm cá, xiên cá.

Ví dụ :

Chú tôi thích đâm cá bơn ở vịnh vào ban đêm, dùng đèn sáng và một cây xiên dài.