verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm cá, xiên cá. To fish or catch with a gig, or fish spear. Ví dụ : "My uncle enjoys gigging for flounder in the bay at night using a bright light and a long spear. " Chú tôi thích đâm cá bơn ở vịnh vào ban đêm, dùng đèn sáng và một cây xiên dài. fish sport utensil animal food agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình diễn âm nhạc, biểu diễn. To engage in musical performances. Ví dụ : "The Stones were gigging around Richmond at the time" Thời đó, ban nhạc The Stones đang biểu diễn khắp vùng Richmond. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, trêu chọc. To make fun of; to make a joke at someone's expense, often condescending. Ví dụ : "His older cousin was just gigging him about being in love with that girl from school." Ông anh họ chỉ đang trêu chọc cậu ấy vì tội phải lòng con bé học cùng trường thôi mà. communication attitude action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt vì vi phạm quy định về trang phục hoặc tác phong. To impose a demerit for an infraction of a dress or deportment code. Ví dụ : "His sergeant gigged him for an unmade bunk." Anh ta bị trung sĩ phạt vì không dọn giường. appearance style education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra. To engender. Ví dụ : "The lively discussion in class was gigging interest in the upcoming science fair. " Cuộc thảo luận sôi nổi trên lớp đã sinh ra sự hứng thú đối với hội chợ khoa học sắp tới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc