noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm. A quality of being inadequate; a fault; a disadvantage Ví dụ : "His tardiness to meetings was a demerit that affected his promotion prospects. " Việc anh ấy thường xuyên đi họp muộn là một khuyết điểm ảnh hưởng đến cơ hội thăng tiến của anh ấy. quality negative character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyết điểm, lỗi, điểm trừ. A mark given for bad conduct to a person attending an educational institution or serving in the army. Ví dụ : "John received a demerit for talking back to the teacher. " John bị trừ điểm vì cãi lại giáo viên. education military mark negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xứng đáng, Công trạng, Điều đáng. That which one merits or deserves, either of good or ill; desert. Ví dụ : "His late arrival to work was a demerit, reducing his overall performance rating. " Việc anh ấy đi làm muộn là một điều đáng trách, làm giảm điểm đánh giá hiệu suất làm việc chung của anh ấy. moral character guilt negative value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng, xứng đáng. To deserve. Ví dụ : "The student's poor attendance demerits her chances of getting a good grade. " Việc học sinh đó nghỉ học quá nhiều khiến em ấy không xứng đáng được điểm cao. moral negative value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm giá trị, chê bai. To depreciate or cry down. Ví dụ : "The manager demerited her efforts in the presentation, saying it lacked research, even though she worked hard on it. " Người quản lý đã chê bai những nỗ lực của cô ấy trong bài thuyết trình, nói rằng nó thiếu nghiên cứu, mặc dù cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ. value negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc