Hình nền cho gleaned
BeDict Logo

gleaned

/ɡliːnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau vụ thu hoạch ngô, những người nông dân mót những thân cây còn sót lại trên đồng để cho gia súc ăn.
verb

Lượm lặt, thu thập từng chút một, moi móc thông tin.

Ví dụ :

Từ những lời thì thầm khe khẽ và những cái liếc nhìn vội vàng, cô ấy lượm lặt được thông tin rằng đồng nghiệp đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ.